Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tango
01
một điệu tango, nhạc tango
a piece of music written for a South American dance called tango in which a male and female hold hands tightly and walk in the same direction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tangos
Các ví dụ
The couple performed an elegant tango, showcasing their precise footwork and emotional connection.
Cặp đôi trình diễn một điệu tango thanh lịch, thể hiện động tác chân chính xác và sự kết nối cảm xúc.
02
tango, điệu nhảy đam mê
a passionate ballroom dance from Argentina known for its dramatic movements and intricate footwork, often performed by couples
Các ví dụ
She learned tango to express emotion through dance.
Cô ấy đã học tango để thể hiện cảm xúc qua điệu nhảy.
to tango
01
nhảy điệu tango
to perform the tango dance, known for its passionate and dramatic movements
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
tango
ngôi thứ ba số ít
tangoes
hiện tại phân từ
tangoing
quá khứ đơn
tangoed
quá khứ phân từ
tangoed
Các ví dụ
We tangoed to the sultry music, lost in the rhythm of the dance.
Chúng tôi nhảy tango theo điệu nhạc quyến rũ, lạc vào nhịp điệu của điệu nhảy.



























