Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
surreal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most surreal
so sánh hơn
more surreal
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sudden turn of events created a surreal atmosphere.
Sự thay đổi đột ngột của sự kiện đã tạo ra một bầu không khí siêu thực.
02
siêu thực, kỳ ảo
related to an artistic style that emphasizes the bizarre, dreamlike, or irrational, often blending reality with fantasy in unexpected ways
Các ví dụ
The film 's surreal style was marked by unusual transitions and impossible settings.
Phong cách siêu thực của bộ phim được đánh dấu bởi những chuyển cảnh khác thường và bối cảnh không thể có.
Cây Từ Vựng
surrealism
surrealist
surreal
surre



























