surprisingly
surp
ˈsəp
sēp
ri
raɪ
rai
sing
zɪng
zing
ly
li
li
British pronunciation
/səˈpraɪzɪŋli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "surprisingly"trong tiếng Anh

surprisingly
01

một cách đáng ngạc nhiên, bất ngờ

in a way that is unexpected and causes amazement
surprisingly definition and meaning
example
Các ví dụ
The restaurant 's prices were surprisingly affordable, considering the high quality of the food.
Giá cả của nhà hàng đáng ngạc nhiên là phải chăng, xét đến chất lượng cao của đồ ăn.
1.1

đáng ngạc nhiên, trái với mong đợi

against what might be expected
example
Các ví dụ
Surprisingly, no one was injured in the massive car crash.
Đáng ngạc nhiên, không ai bị thương trong vụ tai nạn xe hơi lớn.

Cây Từ Vựng

unsurprisingly
surprisingly
surprising
surprise
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store