Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
surprisingly
01
một cách đáng ngạc nhiên, bất ngờ
in a way that is unexpected and causes amazement
Các ví dụ
The restaurant 's prices were surprisingly affordable, considering the high quality of the food.
Giá cả của nhà hàng đáng ngạc nhiên là phải chăng, xét đến chất lượng cao của đồ ăn.
1.1
đáng ngạc nhiên, trái với mong đợi
against what might be expected
Các ví dụ
Surprisingly, no one was injured in the massive car crash.
Đáng ngạc nhiên, không ai bị thương trong vụ tai nạn xe hơi lớn.
Cây Từ Vựng
unsurprisingly
surprisingly
surprising
surprise



























