Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Surname
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
surnames
Các ví dụ
In many cultures, children traditionally take their father 's surname.
Trong nhiều nền văn hóa, trẻ em thường lấy họ của cha.



























