Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Surname
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
surnames
Các ví dụ
He decided to change his surname after he got married.
Anh ấy quyết định đổi họ sau khi kết hôn.



























