Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to surmise
01
đoán, suy đoán
to come to a conclusion without enough evidence
Transitive: to surmise that
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
surmise
ngôi thứ ba số ít
surmises
hiện tại phân từ
surmising
quá khứ đơn
surmised
quá khứ phân từ
surmised
Các ví dụ
Finding the office empty, she surmised that the meeting had been rescheduled without prior notice.
Thấy văn phòng trống, cô ấy đoán rằng cuộc họp đã được dời lại mà không có thông báo trước.
Surmise
01
phỏng đoán, suy đoán
an idea or conclusion formed on the basis of limited or uncertain evidence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
surmises
Các ví dụ
Without full data, her report remained largely a surmise.
Không có đầy đủ dữ liệu, báo cáo của cô ấy vẫn phần lớn là một phỏng đoán.



























