bewilderingly
be
bi
wil
ˈwɪl
vil
de
ring
rɪng
ring
ly
li
li
British pronunciation
/bɪwˈɪldəɹɪŋli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bewilderingly"trong tiếng Anh

bewilderingly
01

một cách bối rối, một cách khó hiểu

in a way that causes a feeling of being perplexed and confused
example
Các ví dụ
The night sky was bewilderingly full of stars, more than she had ever seen before.
Bầu trời đêm đầy bối rối với những ngôi sao, nhiều hơn bất kỳ lần nào cô ấy từng thấy.
02

theo cách treo (thịt) để có được vị đặc trưng của thịt thú rừng

suspend (meat) in order to get a gamey taste
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store