sundry
sun
sʌn
san
dry
draɪ
drai

Định nghĩa và ý nghĩa của "sundry"trong tiếng Anh

01

đa dạng, nhiều loại

a collection of different kinds of items gathered together without any particular order 
sundry definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The drawer contained sundry items like pens, rubber bands, and paper clips. 

Ngăn kéo chứa nhiều vật dụng như bút, dây cao su và kẹp giấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng