Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
suited
01
phù hợp, thích hợp
fitting for a specific purpose, situation, or person
Các ví dụ
The adjustable straps make the backpack suited for various body types.
Dây đai có thể điều chỉnh làm cho ba lô phù hợp với nhiều loại cơ thể khác nhau.
02
mặc, mặc vest
dressed in formal or specific matching clothing
Các ví dụ
A grey-suited woman stepped onto the stage with quiet confidence.
Một người phụ nữ mặc com lê màu xám bước lên sân khấu với sự tự tin lặng lẽ.
Cây Từ Vựng
unsuited
suited
suit



























