Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
suited
01
phù hợp, thích hợp
fitting for a specific purpose, situation, or person
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most suited
so sánh hơn
more suited
có thể phân cấp
Các ví dụ
The lightweight fabric of the dress is suited for hot weather.
Chất vải nhẹ của chiếc váy phù hợp cho thời tiết nóng.
02
mặc, mặc vest
dressed in formal or specific matching clothing
Các ví dụ
The room was filled with dark-suited executives.
Căn phòng chật kín những nhà điều hành mặc đồ đen.
Cây Từ Vựng
unsuited
suited
suit



























