subaqueous
sub
ˈsʌb
sab
a
ei
queous
ˌkwiəs
kviēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "subaqueous"trong tiếng Anh

subaqueous
01

dưới nước, ngầm dưới nước

occurring, used, or done beneath the surface of water 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Subaqueous volcanic eruptions create unique geological formations on the ocean floor. 

Các vụ phun trào núi lửa dưới nước tạo ra các thành tạo địa chất độc đáo trên đáy đại dương.

02

dưới nước, ngầm dưới nước

existing beneath the surface of water 
Các ví dụ
Scientists studied the subaqueous layers of sediment to analyze historical climate patterns. 

Các nhà khoa học đã nghiên cứu các lớp trầm tích dưới nước để phân tích các mô hình khí hậu lịch sử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng