subatomic
sub
ˌsʌb
sab
a
ə
ē
to
ˈtɒ
to
mic
mɪk
mik
monatomicergonomicautonomicanatomic

Định nghĩa và ý nghĩa của "subatomic"trong tiếng Anh

subatomic
01

hạ nguyên tử, dưới nguyên tử

relating to particles or forces that exist within atoms, including particles smaller than atoms themselves or the interactions between these particles 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Subatomic particles interact through fundamental forces, such as electromagnetism and the strong and weak nuclear forces. 

Các hạt hạ nguyên tử tương tác thông qua các lực cơ bản, như điện từ và lực hạt nhân mạnh và yếu.

02

hạ nguyên tử, nhỏ hơn nguyên tử

of smaller than atomic dimensions 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng