Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
subaquatic
01
dưới nước, lưỡng cư
relating to organisms or plants that live or function both on land and in water
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02
dưới nước, ngầm dưới nước
existing, living, or situated entirely beneath the water's surface
Các ví dụ
The subaquatic plants in the lake provide a habitat for many fish species.
Các loài thực vật dưới nước trong hồ cung cấp môi trường sống cho nhiều loài cá.
03
dưới nước, ngầm dưới nước
conducted, operating, occurring beneath the surface of the water
Các ví dụ
The team used subaquatic robots to map the ocean floor during their expedition.
Nhóm đã sử dụng robot dưới nước để lập bản đồ đáy đại dương trong chuyến thám hiểm của họ.
Cây Từ Vựng
subaquatic
aquatic
aquat



























