Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sub-saharan
01
châu Phi hạ Sahara, sub-Sahara
related to or situated south of the Sahara Desert, particularly in Africa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Sub-Saharan nations face challenges such as poverty, disease, and political instability.
Các quốc gia vùng hạ Sahara phải đối mặt với những thách thức như nghèo đói, bệnh tật và bất ổn chính trị.



























