Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Suasion
01
thuyết phục, ảnh hưởng
the act of persuading someone to do something through influence, rather than force
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He practiced the art of suasion, always using charm and reason to win people over.
Ông đã luyện tập nghệ thuật thuyết phục, luôn sử dụng sự quyến rũ và lý lẽ để thuyết phục mọi người.
Cây Từ Vựng
dissuasion
suasion



























