Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sub
01
tàu ngầm, tàu lặn
a submersible warship usually armed with torpedoes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
subs
02
một loại bánh mì dài, bánh mì kẹp trong ổ dài
a type of sandwich that is made on a long, cylindrical roll filled with a variety of meats, cheeses, vegetables, and condiments, and is often served cold but can also be heated
to sub
01
thay thế, đền bù
be a substitute
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sub
ngôi thứ ba số ít
subs
hiện tại phân từ
subbing
quá khứ đơn
subbed
quá khứ phân từ
subbed



























