to stupefy
stu
ˈstju:
styoo
pe
pi
fy
faɪ
fai

Định nghĩa và ý nghĩa của "stupefy"trong tiếng Anh

to stupefy
01

làm choáng váng, làm mê man

to render someone senseless, dizzy, or confused through force, blow, or trauma 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stupefy
ngôi thứ ba số ít
stupefies
hiện tại phân từ
stupefying
quá khứ đơn
stupefied
quá khứ phân từ
stupefied
Các ví dụ
The boxer landed a powerful punch that stupefied his opponent. 

Võ sĩ đấm một cú đấm mạnh khiến đối thủ choáng váng.

02

làm choáng váng, làm bối rối

to really confuse someone by giving them information that is too complex or hard for them to understand 
Các ví dụ
Her explanation of the advanced math problem stupefied him. 

Lời giải thích của cô ấy về bài toán toán học nâng cao đã làm anh ấy sửng sốt.

03

làm cho đần độn, làm cho mê muội

make dull or stupid or muddle with drunkenness or infatuation 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng