Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stupefy
01
làm choáng váng, làm mê man
to render someone senseless, dizzy, or confused through force, blow, or trauma
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stupefy
ngôi thứ ba số ít
stupefies
hiện tại phân từ
stupefying
quá khứ đơn
stupefied
quá khứ phân từ
stupefied
Các ví dụ
The boxer landed a powerful punch that stupefied his opponent.
Võ sĩ đấm một cú đấm mạnh khiến đối thủ choáng váng.
02
làm choáng váng, làm bối rối
to really confuse someone by giving them information that is too complex or hard for them to understand
Các ví dụ
Her explanation of the advanced math problem stupefied him.
Lời giải thích của cô ấy về bài toán toán học nâng cao đã làm anh ấy sửng sốt.
03
làm cho đần độn, làm cho mê muội
make dull or stupid or muddle with drunkenness or infatuation
Cây Từ Vựng
stupefied
stupefying
stupefy



























