Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stupefaction
01
sự sửng sốt, sự choáng váng
the action of stupefying; making dull or lethargic
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
sự sững sờ, sự mê mẩn
marginal consciousness
03
sự sửng sốt, sự choáng váng
a state of being shocked or amazed to the point of being unable to think clearly
Các ví dụ
The students listened in stupefaction to the surprising announcement.
Các sinh viên lắng nghe thông báo đáng ngạc nhiên với sự sửng sốt.



























