Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stoicism
Các ví dụ
Her dissertation analyzed how stoicism influenced prominent historical figures from Washington to Mandela.
Luận văn của cô ấy phân tích cách chủ nghĩa khắc kỷ ảnh hưởng đến các nhân vật lịch sử nổi bật từ Washington đến Mandela.
02
chủ nghĩa khắc kỷ, sự chịu đựng
the quality of enduring hardship or pain without displaying emotion or complaint
Các ví dụ
It takes great stoicism to work as an emergency room nurse, remaining calm and competent while witnessing extreme human suffering on a daily basis.
Cần có chủ nghĩa khắc kỷ lớn để làm việc như một y tá phòng cấp cứu, giữ bình tĩnh và năng lực trong khi chứng kiến đau khổ cực độ của con người hàng ngày.
Cây Từ Vựng
stoicism
stoic



























