Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stimulating
01
kích thích, hứng thú
causing excitement, interest, or activity, often through intellectual or emotional engagement
Các ví dụ
The museum 's interactive exhibits provided a stimulating experience for visitors of all ages.
Các triển lãm tương tác của bảo tàng mang lại trải nghiệm kích thích cho du khách mọi lứa tuổi.
02
kích thích, khuấy động
causing senses or actions to become more active or alert
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stimulating
so sánh hơn
more stimulating
có thể phân cấp
Các ví dụ
The aroma of fresh coffee was surprisingly stimulating.
Hương thơm của cà phê tươi đáng ngạc nhiên là kích thích.



























