Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
steep
01
dốc, dựng đứng
(of a surface) having a sharp slope or angle, making it difficult to climb or walk up
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
steepest
so sánh hơn
steeper
có thể phân cấp
Các ví dụ
The steep hill made the hike challenging, requiring extra effort to ascend.
Ngọn đồi dốc khiến chuyến đi bộ trở nên khó khăn, đòi hỏi thêm nỗ lực để leo lên.
02
dốc, dựng đứng
(of an angle) measuring less than 90 degrees
Các ví dụ
The steep angle of the roof allows for quick drainage of rainwater.
Góc dốc của mái nhà cho phép thoát nước mưa nhanh chóng.
03
quá mức, phi lý
exceeding reasonable or moderate bounds
Các ví dụ
She faced a steep learning curve in the new job.
Cô ấy đối mặt với một đường cong học tập dốc trong công việc mới.
04
cao, cắt cổ
having a high cost, often higher than expected or reasonable
Các ví dụ
The prices at that restaurant are steep, but the food is worth it.
Giá cả ở nhà hàng đó cao, nhưng đồ ăn rất đáng giá.
to steep
01
ngâm, ủ
to soak or immerse something in a liquid to extract flavors
Complex Transitive: to steep sth in sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
steep
ngôi thứ ba số ít
steeps
hiện tại phân từ
steeping
quá khứ đơn
steeped
quá khứ phân từ
steeped
Các ví dụ
To enhance the aroma, the chef chose to steep the spices in the simmering broth for a longer duration.
Để tăng cường hương thơm, đầu bếp đã chọn ngâm các loại gia vị trong nước dùng đang sôi lăn tăn trong thời gian dài hơn.
Steep
01
dốc đứng, vực thẳm
a place characterized by a sharp slope
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
steeps
Các ví dụ
The climbers rested at the base of the steep.
Những người leo núi nghỉ ngơi ở chân dốc cao.
Cây Từ Vựng
steepish
steeply
steepness
steep



























