steep
Pronunciation
/ˈstip/

Định nghĩa và ý nghĩa của "steep"trong tiếng Anh

01

dốc, dựng đứng

(of a surface) having a sharp slope or angle, making it difficult to climb or walk up

sheer

steep definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
steepest
so sánh hơn
steeper
có thể phân cấp
Các ví dụ
The steep driveway made it difficult for cars to climb in icy conditions.
Đường dốc dốc khiến xe khó leo lên trong điều kiện băng giá.
02

dốc, dựng đứng

(of an angle) measuring less than 90 degrees
steep definition and meaning
Các ví dụ
The architect designed the building with steep angles for aesthetic appeal.
Kiến trúc sư thiết kế tòa nhà với các góc dốc để tạo sức hấp dẫn thẩm mỹ.
03

quá mức, phi lý

exceeding reasonable or moderate bounds
Các ví dụ
Her reaction was steep and disproportionate.
Phản ứng của cô ấy là quá mức và không tương xứng.
04

cao, cắt cổ

having a high cost, often higher than expected or reasonable
Các ví dụ
The rent in the city center is steep, making it difficult for many people to afford.
Giá thuê ở trung tâm thành phố cao, khiến nhiều người khó có thể chi trả.
to steep
01

ngâm,

to soak or immerse something in a liquid to extract flavors
Complex Transitive: to steep sth in sth
to steep definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
steep
ngôi thứ ba số ít
steeps
hiện tại phân từ
steeping
quá khứ đơn
steeped
quá khứ phân từ
steeped
Các ví dụ
Before cooking, the chef likes to steep the meat in a marinade overnight to enhance its tenderness and flavor.
Trước khi nấu, đầu bếp thích ướp thịt trong nước xốt qua đêm để tăng cường độ mềm và hương vị của nó.
01

dốc đứng, vực thẳm

a place characterized by a sharp slope
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
steeps
Các ví dụ
Caution is needed when navigating a steep.
Cần thận trọng khi điều hướng trên một dốc đứng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng