steady
stea
ˈstɛ
ste
dy
di
di
steamy

Định nghĩa và ý nghĩa của "steady"trong tiếng Anh

01

ổn định, bền vững

not subject to significant change or decline 
steady definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
steadiest
so sánh hơn
steadier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The stock price has been steady this month. 

Giá cổ phiếu đã ổn định trong tháng này.

02

đều đặn, đáng tin cậy

habitually regular or reliable in action 
Các ví dụ
He is a steady worker who arrives on time every day. 

Anh ấy là một công nhân ổn định luôn đến đúng giờ mỗi ngày.

03

kiên định, quyết tâm

characterized by firmness of purpose or resolve 
Các ví dụ
She gave a steady gaze to her opponent. 

Cô ấy đã nhìn đối thủ bằng ánh mắt kiên định.

04

vững chắc, ổn định

firmly fixed or securely positioned 
Các ví dụ
The table stood steady on the uneven floor. 

Chiếc bàn đứng vững chắc trên sàn không bằng phẳng.

05

bình tĩnh, điềm tĩnh

calm, composed, and not easily upset 
Các ví dụ
He has a steady temperament even under stress. 

Anh ấy có tính khí ổn định ngay cả khi căng thẳng.

01

đều đặn, ổn định

in a consistent, even, or unchanging manner 
steady definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ nghi vấn
Các ví dụ
She walked steady along the narrow path. 

Cô ấy đi đều đặn dọc theo con đường hẹp.

to steady
01

ổn định, làm dịu

to make something stable or calm 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
steady
ngôi thứ ba số ít
steadies
hiện tại phân từ
steadying
quá khứ đơn
steadied
quá khứ phân từ
steadied
Các ví dụ
She steadied her breathing before the speech. 

Cô ấy ổn định hơi thở của mình trước bài phát biểu.

02

chống đỡ, giữ vững

to support or hold firmly in place, often using a brace 
Các ví dụ
He steadied the beam with a wooden brace. 

Anh ấy cố định dầm bằng một thanh chống gỗ.

Steady
01

bạn đời ổn định, bạn trai/bạn gái

a person who is the regular romantic partner of someone 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
steadies
Các ví dụ
She brought her steady to the party. 

Cô ấy đã đưa người yêu ổn định của mình đến bữa tiệc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng