status quo
Pronunciation
/stˈæɾəs kwˈoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "status quo"trong tiếng Anh

Status quo
01

hiện trạng, tình hình hiện tại

the situation or condition that is currently at hand
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They challenged the status quo with their innovative approach to the problem.
Họ thách thức hiện trạng với cách tiếp cận sáng tạo của họ đối với vấn đề.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng