Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Status quo
01
hiện trạng, tình hình hiện tại
the situation or condition that is currently at hand
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They challenged the status quo with their innovative approach to the problem.
Họ thách thức hiện trạng với cách tiếp cận sáng tạo của họ đối với vấn đề.



























