stature
Pronunciation
/ˈstætʃɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stature"trong tiếng Anh

Stature
01

uy tín, danh tiếng

the high level of respect people have for someone based on their impressive achievements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The former president maintains stature as an elder statesman.
Cựu tổng thống duy trì uy tín như một chính khách lão thành.
02

tầm vóc, chiều cao

the height of a person or animal when standing upright
Các ví dụ
At over 6 feet tall, he had an imposing stature that commanded attention.
Với chiều cao hơn 6 feet, anh ấy có một tầm vóc đáng nể thu hút sự chú ý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng