Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
statuesque
Các ví dụ
The statuesque model effortlessly showcased designer clothing on the runway.
Người mẫu cao ráo dễ dàng trình diễn trang phục nhà thiết kế trên sàn diễn.
02
tượng, giống tượng
resembling or suggestive of a sculpture in terms of inner stillness and collected strength
Các ví dụ
The ancient ruins were said to once hold scores of now-weathered statuesque forms.
Những tàn tích cổ xưa được cho là từng chứa đựng hàng chục hình dáng tượng như nay đã bị phong hóa.



























