Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
statuesque
tán thành
trang trọng
Các ví dụ
The statuesque actress commanded attention on the red carpet with her tall, elegant figure.
Nữ diễn viên cao ráo đã thu hút sự chú ý trên thảm đỏ với vóc dáng cao và thanh lịch.
02
tượng, giống tượng
resembling or suggestive of a sculpture in terms of inner stillness and collected strength
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most statuesque
so sánh hơn
more statuesque
có thể phân cấp
Các ví dụ
She struck a statuesque pose for the portrait, standing perfectly still with one hand on her hip.
Cô ấy tạo dáng tượng cho bức chân dung, đứng hoàn toàn bất động với một tay chống hông.



























