statue
sta
ˈstæ
stā
tue
tju:
tyoo
statestatutestature

Định nghĩa và ý nghĩa của "statue"trong tiếng Anh

Statue
01

tượng, tác phẩm điêu khắc

a large object created to look like a person or animal from hard materials such as stone, metal, or wood 
statue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
statues
Các ví dụ
The city square was adorned with a majestic statue of a heroic figure from its history. 

Quảng trường thành phố được trang trí với một tượng uy nghi của một nhân vật anh hùng từ lịch sử của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng