Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Statue
01
tượng, tác phẩm điêu khắc
a large object created to look like a person or animal from hard materials such as stone, metal, or wood
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
statues
Các ví dụ
The artist spent months sculpting the intricate details of the marble statue, bringing his vision to life.
Nghệ sĩ đã dành nhiều tháng để điêu khắc những chi tiết phức tạp của bức tượng đá cẩm thạch, biến tầm nhìn của mình thành hiện thực.



























