statue
Pronunciation
/ˈstæʧuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "statue"trong tiếng Anh

Statue
01

tượng, tác phẩm điêu khắc

a large object created to look like a person or animal from hard materials such as stone, metal, or wood
statue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
statues
Các ví dụ
The artist spent months sculpting the intricate details of the marble statue, bringing his vision to life.
Nghệ sĩ đã dành nhiều tháng để điêu khắc những chi tiết phức tạp của bức tượng đá cẩm thạch, biến tầm nhìn của mình thành hiện thực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng