to acidulate
a
ə
ē
ci
ˈsɪ
si
du
djʊ
dyoo
late
leɪt
leit
aciculate

Định nghĩa và ý nghĩa của "acidulate"trong tiếng Anh

to acidulate
01

axit hóa, làm chua

to add something that makes a food or drink slightly sour or tangy 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
acidulate
ngôi thứ ba số ít
acidulates
hiện tại phân từ
acidulating
quá khứ đơn
acidulated
quá khứ phân từ
acidulated
Các ví dụ
She acidulated the salad dressing by adding a splash of lemon juice for extra zest. 

Cô ấy đã axit hóa nước sốt salad bằng cách thêm một chút nước chanh để tăng thêm hương vị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng