acidosis
a
ˌæ
ā
ci
si
do
ˈdəʊ
dew
sis
sɪs
sis
hypnosisfibrosisnecrosisneurosis

Định nghĩa và ý nghĩa của "acidosis"trong tiếng Anh

Acidosis
01

nhiễm axit, axit máu

a medical condition characterized by an excess of acid in the blood and body tissues, resulting in a lower pH than normal 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
acidoses
Các ví dụ
Diabetic ketoacidosis is a severe form of acidosis that can occur in individuals with uncontrolled diabetes. 

Nhiễm toan ceton do đái tháo đường là một dạng nặng của nhiễm toan có thể xảy ra ở những người mắc bệnh tiểu đường không kiểm soát được.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng