Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acidosis
01
nhiễm axit, axit máu
a medical condition characterized by an excess of acid in the blood and body tissues, resulting in a lower pH than normal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Acidosis disrupts normal physiological processes and can lead to organ dysfunction.
Nhiễm toan làm rối loạn các quá trình sinh lý bình thường và có thể dẫn đến rối loạn chức năng cơ quan.



























