Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
staggering
01
đáng kinh ngạc, choáng váng
so large or impressive that it is difficult to comprehend or believe
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most staggering
so sánh hơn
more staggering
có thể phân cấp
Các ví dụ
The damage caused by the storm was staggering, leaving many homes destroyed.
Thiệt hại do cơn bão gây ra thật đáng kinh ngạc, để lại nhiều ngôi nhà bị phá hủy.
Staggering
01
sự loạng choạng, sự chao đảo
the unsteady or faltering movement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
staggerings
Các ví dụ
The man's staggering steps caught the attention of everyone nearby.
Những bước đi loạng choạng của người đàn ông đã thu hút sự chú ý của mọi người xung quanh.
02
sự giật cục, sự phân tầng
the technique of repeating a sequence of frames to create the effect of struggling effort or unsteady movement
Các ví dụ
Staggering was used to emphasize the character's exhaustion during the chase.
Bước đi chập chững được sử dụng để nhấn mạnh sự kiệt sức của nhân vật trong cuộc rượt đuổi.
Cây Từ Vựng
staggeringly
staggering
stagger



























