Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Staggers
01
sự run rẩy, chứng staggers
a neurological disorder in livestock, such as cattle and sheep, characterized by unsteady movements and loss of coordination
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Timely detection and treatment are crucial in managing livestock affected by staggers.
Việc phát hiện và điều trị kịp thời là rất quan trọng trong việc quản lý gia súc bị ảnh hưởng bởi chứng run rẩy.



























