staggers
sta
ˈstæ
stā
ggers
gəz
gēz

Định nghĩa và ý nghĩa của "staggers"trong tiếng Anh

Staggers
01

sự run rẩy, chứng staggers

a neurological disorder in livestock, such as cattle and sheep, characterized by unsteady movements and loss of coordination 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
staggers
Các ví dụ
The farmer observed unsteady movements in the sheep, indicating staggers. 

Người nông dân quan sát thấy những chuyển động không ổn định ở cừu, cho thấy sự loạng choạng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng