Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Staggers
01
sự run rẩy, chứng staggers
a neurological disorder in livestock, such as cattle and sheep, characterized by unsteady movements and loss of coordination
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
staggers
Các ví dụ
The farmer observed unsteady movements in the sheep, indicating staggers.
Người nông dân quan sát thấy những chuyển động không ổn định ở cừu, cho thấy sự loạng choạng.



























