to stagnate
stag
ˈstæg
stāg
nate
neɪt
neit
staminate

Định nghĩa và ý nghĩa của "stagnate"trong tiếng Anh

to stagnate
01

trì trệ, không phát triển

to remain inactive or unchanging, leading to a lack of progress or development 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
stagnate
ngôi thứ ba số ít
stagnates
hiện tại phân từ
stagnating
quá khứ đơn
stagnated
quá khứ phân từ
stagnated
Các ví dụ
Many artists fear they'll stagnate if they don't constantly challenge themselves. 

Nhiều nghệ sĩ sợ rằng họ sẽ trì trệ nếu không liên tục thách thức bản thân.

02

đọng lại, ngưng trệ

to come to a complete stop or remain still, typically referring to the flow of liquids 
Các ví dụ
It's crucial to ensure proper circulation in aquariums so the water doesn't stagnate. 

Việc đảm bảo lưu thông đúng cách trong bể cá là rất quan trọng để nước không đọng lại.

03

trì trệ, không phát triển

stand still 
04

trì trệ, gây ra sự trì trệ

cause to stagnate 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng