to stagnate
Pronunciation
/ˈstæɡˌneɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stagnate"trong tiếng Anh

to stagnate
01

trì trệ, không phát triển

to remain inactive or unchanging, leading to a lack of progress or development
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
stagnate
ngôi thứ ba số ít
stagnates
hiện tại phân từ
stagnating
quá khứ đơn
stagnated
quá khứ phân từ
stagnated
Các ví dụ
The city 's growth began to stagnate after the main factory closed down.
Sự phát triển của thành phố bắt đầu trì trệ sau khi nhà máy chính đóng cửa.
02

đọng lại, ngưng trệ

to come to a complete stop or remain still, typically referring to the flow of liquids
Các ví dụ
The river seemed to stagnate in the dry season, becoming a mere trickle.
Dòng sông dường như đình trệ trong mùa khô, trở thành một dòng chảy nhỏ.
03

trì trệ, không phát triển

stand still
04

trì trệ, gây ra sự trì trệ

cause to stagnate
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng