Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to benefit
01
hưởng lợi, được lợi
to gain something good from something or someone
Intransitive: to benefit from sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
benefit
ngôi thứ ba số ít
benefits
hiện tại phân từ
benefiting
quá khứ đơn
benefited
quá khứ phân từ
benefited
Các ví dụ
By attending the workshop, she hoped to benefit from expert advice.
Bằng cách tham dự hội thảo, cô ấy hy vọng sẽ hưởng lợi từ lời khuyên của các chuyên gia.
02
có lợi, hưởng lợi
to help or be useful
Transitive: to benefit sb/sth
Các ví dụ
Wearing sunscreen benefits your skin in sunny weather.
Thoa kem chống nắng mang lại lợi ích cho làn da của bạn trong thời tiết nắng.
Benefit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
benefits
Các ví dụ
One of the main benefits of exercise is improved mental health.
Một trong những lợi ích chính của tập thể dục là cải thiện sức khỏe tâm thần.
02
phúc lợi, trợ cấp
a financial aid provided by the government for people who are sick, unemployed, etc.
Dialect
British
Các ví dụ
He was able to receive benefits while he searched for a new job after being laid off.
Anh ấy có thể nhận trợ cấp trong khi tìm kiếm công việc mới sau khi bị sa thải.
03
lợi ích, buổi hòa nhạc từ thiện
the occasions or events like concert or performance that are arranged with the aim of generating funds for those who are in need
04
phúc lợi, lợi ích
something extra provided to employees or individuals in addition to their regular salary
Các ví dụ
Health insurance is a common benefit offered by many companies.
Bảo hiểm y tế là một phúc lợi phổ biến được nhiều công ty cung cấp.



























