to squat
squat
skwɒt
skvot
yachtsadatallotmott

Định nghĩa và ý nghĩa của "squat"trong tiếng Anh

to squat
01

ngồi xổm, squat

to go to a position in which the knees are bent and the back of thighs are touching or very close to one's heels 
Intransitive
to squat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
squat
ngôi thứ ba số ít
squats
hiện tại phân từ
squatting
quá khứ đơn
squatted
quá khứ phân từ
squatted
Các ví dụ
During the workout, the fitness instructor demonstrated how to squat properly. 

Trong buổi tập, huấn luyện viên thể hình đã hướng dẫn cách ngồi xổm đúng cách.

02

chiếm dụng, ở trái phép

to occupy a building or settle on a piece of land without the owner's permission or legal right 
Intransitive: to squat somewhere
Các ví dụ
Amid the housing crisis, some individuals resorted to squatting in abandoned buildings. 

Trong cuộc khủng hoảng nhà ở, một số cá nhân đã phải chiếm đóng các tòa nhà bỏ hoang.

01

lùn, thấp và chắc

short and broad in stature, often with a thick and sturdy build 
squat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
squattest
so sánh hơn
squatter
có thể phân cấp
Các ví dụ
The squat man had a powerful physique, with thick arms and legs. 

Người đàn ông lùn và mập mạp có thân hình mạnh mẽ, với cánh tay và chân dày.

02

thấp lùn, chắc nịch

having a low center of gravity 
Các ví dụ
The car has a squat design for better stability. 

Chiếc xe có thiết kế thấp để ổn định tốt hơn.

01

nhà chiếm đóng, sự chiếm đóng bất hợp pháp

a building or house occupied without the owner's permission or without paying rent 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
squats
Các ví dụ
The abandoned building became a squat for local residents. 

Tòa nhà bỏ hoang đã trở thành một squat cho cư dân địa phương.

02

động tác squat, động tác gập chân

an exercise performed by bending the knees and lowering the body to strengthen the legs 
Các ví dụ
She did fifty squats as part of her workout. 

Cô ấy đã thực hiện năm mươi squat như một phần của bài tập.

03

tư thế ngồi xổm, động tác ngồi xổm

the act of crouching or lowering the body with knees bent and buttocks near the heels 
Các ví dụ
He assumed a squat to pick up the heavy box. 

Anh ấy đã thực hiện một tư thế ngồi xổm để nhặt chiếc hộp nặng.

04

không có gì, không đáng kể

a very small or negligible amount 
Các ví dụ
He got squat for all his hard work. 

Anh ấy nhận được chẳng gì cho tất cả công sức khó nhọc của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng