to acidify
Pronunciation
/əˈsɪdəˌfaɪ/
acidified

Định nghĩa và ý nghĩa của "acidify"trong tiếng Anh

to acidify
01

axit hóa, trở nên chua

to become more acidic or sour in nature over time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
acidify
ngôi thứ ba số ít
acidifies
hiện tại phân từ
acidifying
quá khứ đơn
acidified
quá khứ phân từ
acidified
Các ví dụ
The milk will naturally acidify if left unrefrigerated for too long.
Sữa sẽ tự nhiên axit hóa nếu để quá lâu mà không được làm lạnh.
02

axit hóa

to make something more acidic or sour in taste by increasing its acidity

sour

Các ví dụ
To acidify the soil, farmers often use sulfur compounds to lower the pH level.
Để axit hóa đất, nông dân thường sử dụng các hợp chất lưu huỳnh để giảm mức độ pH.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng