Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to acidify
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
acidify
ngôi thứ ba số ít
acidifies
hiện tại phân từ
acidifying
quá khứ đơn
acidified
quá khứ phân từ
acidified
Các ví dụ
The water in the lake can acidify due to the increased pollution levels.
Nước trong hồ có thể bị axit hóa do mức độ ô nhiễm tăng cao.
Các ví dụ
Adding lemon juice to the mixture will acidify it and enhance the flavor.
Thêm nước chanh vào hỗn hợp sẽ làm chua nó và tăng cường hương vị.
Cây Từ Vựng
acidify
acid



























