Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
spotty
Các ví dụ
The cat 's coat was spotty, with irregular patches of fur in different shades.
Bộ lông của con mèo lốm đốm, với những mảng lông không đều màu ở các sắc độ khác nhau.
Các ví dụ
The teenager ’s spotty face showed signs of puberty.
Khuôn mặt nhiều mụn của thiếu niên cho thấy dấu hiệu dậy thì.
03
không đều, không nhất quán
inconsistent in occurrence or performance, often marked by irregularity or variability
Các ví dụ
She had a spotty record of completing assignments on time.
Cô ấy có lịch sử không đều đặn trong việc hoàn thành bài tập đúng hạn.
Cây Từ Vựng
spotty
spot



























