Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
flecked
01
lốm đốm, rải rác
having small, scattered spots or specks of a different color or substance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most flecked
so sánh hơn
more flecked
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist 's painting depicted a landscape with flecked sunlight filtering through the trees.
Bức tranh của nghệ sĩ mô tả một phong cảnh với ánh sáng mặt trời lốm đốm lọc qua những tán cây.
Cây Từ Vựng
flecked
fleck



























