Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spout
01
hùng hồn nói, diễn thuyết dài dòng
to speak or express opinions in a lengthy, fervent, or pompous manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
spout
ngôi thứ ba số ít
spouts
hiện tại phân từ
spouting
quá khứ đơn
spouted
quá khứ phân từ
spouted
Các ví dụ
As the CEO addressed the shareholders, he spouted confidently about the company's future growth prospects.
Khi CEO phát biểu với các cổ đông, ông ta đã tuôn ra một cách tự tin về triển vọng tăng trưởng tương lai của công ty.
02
phun ra, phụt ra
to burst out forcefully and suddenly, often in a narrow stream or jet
Các ví dụ
The whale spouts a misty jet of water into the air.
Cá voi phun một tia nước sương mù vào không khí.
Spout
01
vòi, ống phun
a tube or narrow outlet through which liquids or loose materials like grain are discharged
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
spouts
Các ví dụ
Grain flowed steadily from the spout of the silo into the truck.
Ngũ cốc chảy đều đặn từ vòi phun của silo vào xe tải.



























