split second
Pronunciation
/splˈɪt sˈɛkənd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "split second"trong tiếng Anh

Split second
01

phần giây, khoảnh khắc thoáng qua

an extremely brief or nearly instantaneous moment of time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
split seconds
Các ví dụ
The lightning strike was visible for only a split second before disappearing.
Tia chớp chỉ có thể nhìn thấy trong một khoảnh khắc trước khi biến mất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng