Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
spicy
01
cay, nồng
having a strong taste that gives your mouth a pleasant burning feeling
Các ví dụ
The spicy chicken wings made his mouth tingle with heat and flavor.
Cánh gà cay làm cho miệng anh ấy ngứa ran với nhiệt và hương vị.
Các ví dụ
She avoided discussing the spicy details of her recent date, preferring to keep things private.
Cô ấy tránh thảo luận về những chi tiết nóng bỏng trong buổi hẹn hò gần đây, thích giữ mọi thứ riêng tư hơn.
Cây Từ Vựng
spicily
spiciness
spicy
spic



























