Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
spiced
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most spiced
so sánh hơn
more spiced
có thể phân cấp
Các ví dụ
The spiced chai latte was fragrant with notes of cinnamon, cardamom, and cloves.
Ly chai latte gia vị thơm ngát với hương quế, bạch đậu khấu và đinh hương.



























