Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
specialized
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
lĩnh vực
function, purpose, design
Các ví dụ
The specialized equipment used by surgeons is designed for precision and accuracy during delicate procedures.
Thiết bị chuyên dụng được sử dụng bởi các bác sĩ phẫu thuật được thiết kế để đảm bảo độ chính xác và chính xác trong các thủ thuật tinh vi.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
unspecialized
specialized
specialize
special



























