Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Species
01
loài, các loài
a group that animals, plants, etc. of the same type which are capable of producing healthy offspring with each other are divided into
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
species
Các ví dụ
The Galapagos finches are a classic example of how different species can evolve from a common ancestor.
Chim sẻ Galapagos là một ví dụ điển hình về cách các loài khác nhau có thể tiến hóa từ một tổ tiên chung.
02
loài, dạng
a particular type, kind, or variety of something, often used figuratively
Các ví dụ
This is a species of problem that requires careful thought.
Đây là một loại vấn đề đòi hỏi sự suy nghĩ cẩn thận.
Cây Từ Vựng
subspecies
species



























