Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
solely
thông tin ngữ pháp
trạng từ mức độ
Các ví dụ
The decision was made solely to improve efficiency.
Quyết định được đưa ra duy nhất để cải thiện hiệu quả.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Quyết định được đưa ra duy nhất để cải thiện hiệu quả.