to beguile
be
bi
guile
ˈgaɪl
gail
beguine

Định nghĩa và ý nghĩa của "beguile"trong tiếng Anh

to beguile
01

lừa dối một cách quyến rũ, mê hoặc một cách lừa dối

to deceptively attract or charm people 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
beguile
ngôi thứ ba số ít
beguiles
hiện tại phân từ
beguiling
quá khứ đơn
beguiled
quá khứ phân từ
beguiled
02

lừa dối, đánh lừa

to deceive or trick someone into doing something by using clever and tricky methods 
Các ví dụ
The sly salesman beguiled customers into buying unnecessary products. 

Người bán hàng xảo quyệt đã lừa khách hàng mua những sản phẩm không cần thiết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng