Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to beguile
01
lừa dối một cách quyến rũ, mê hoặc một cách lừa dối
to deceptively attract or charm people
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
beguile
ngôi thứ ba số ít
beguiles
hiện tại phân từ
beguiling
quá khứ đơn
beguiled
quá khứ phân từ
beguiled
02
lừa dối, đánh lừa
to deceive or trick someone into doing something by using clever and tricky methods
Các ví dụ
The con artist had beguiled numerous people before finally being caught by the authorities.
Kẻ lừa đảo đã lừa gạt nhiều người trước khi cuối cùng bị bắt giữ bởi chính quyền.
Cây Từ Vựng
beguiled
beguilement
beguiler
beguile



























