Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
skeptical
01
hoài nghi, ngờ vực
having doubts about something's truth, validity, or reliability
Các ví dụ
As a scientist, Alex approached the extraordinary discovery with a skeptical mindset until further evidence was provided.
Là một nhà khoa học, Alex tiếp cận khám phá phi thường với tâm lý hoài nghi cho đến khi có thêm bằng chứng được cung cấp.
02
hoài nghi, ngờ vực
doubtful of the basis or teachings of a religion
Các ví dụ
After extensive research, Jenny became more skeptical of traditional religious beliefs and sought a more earthly worldview.
Sau khi nghiên cứu kỹ lưỡng, Jenny trở nên hoài nghi hơn về những niềm tin tôn giáo truyền thống và tìm kiếm một thế giới quan trần tục hơn.
Cây Từ Vựng
skeptically
skeptical
skeptic



























