Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
singly
01
từng người một, lần lượt
without involving others at the same time
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The applicants were called in singly for their interviews.
Các ứng viên đã được gọi lần lượt cho các cuộc phỏng vấn của họ.
02
một mình, độc lập
without help or participation from others
Các ví dụ
He singly organized the event from start to finish.
Anh ấy một mình tổ chức sự kiện từ đầu đến cuối.



























