Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
single-use
01
dùng một lần, sử dụng một lần
made to be used once and then thrown away
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most single-use
so sánh hơn
more single-use
không phân cấp được
Các ví dụ
The café stopped giving out single-use plastic straws.
Quán cà phê đã ngừng phát ống hút nhựa dùng một lần.



























