Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
single-use
01
dùng một lần, sử dụng một lần
made to be used once and then thrown away
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most single-use
so sánh hơn
more single-use
không phân cấp được
Các ví dụ
Hospitals rely on single-use gloves for hygiene.
Các bệnh viện dựa vào găng tay dùng một lần để vệ sinh.



























